01/04/2022
Biểu giá bán lẻ Điện
Lượt xem: 14
Biểu giá bán lẻ Điện EVN
a) Các ngành sản xuất
|
TT
|
Nhóm đối tượng khách hàng
|
Giá bán điện
(đồng/kWh)
|
|
1.1
|
Cấp điện áp từ 110 kV trở lên
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
1.536
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
970
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
2.759
|
|
1.2
|
Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
1.555
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.007
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
2.871
|
|
1.3
|
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
1.611
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.044
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
2.964
|
|
1.4
|
Cấp điện áp dưới 6 kV
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
1.685
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.100
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
3.076
|
Khách hàng mua điện tại cấp điện áp 20kV được tính theo giá tại cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV.
b) Khối hành chính, sự nghiệp
|
TT
|
Nhóm đối tượng khách hàng
|
Giá bán điện
(đồng/kWh)
|
|
1
|
Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông
|
|
|
|
Cấp điện áp từ 6 kV trở lên
|
1.659
|
|
|
Cấp điện áp dưới 6 kV
|
1.771
|
|
2
|
Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp
|
|
|
|
Cấp điện áp từ 6 kV trở lên
|
1.827
|
|
|
Cấp điện áp dưới 6 kV
|
1.902
|
c) Kinh doanh
|
TT
|
Nhóm đối tượng khách hàng
|
Giá bán điện
(đồng/kWh)
|
|
1
|
Cấp điện áp từ 22 kV trở lên
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
2.442
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.361
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
4.251
|
|
2
|
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
2.629
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.547
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
4.400
|
|
3
|
Cấp điện áp dưới 6 kV
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
2.666
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.622
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
4.587 |